bánh chè

  1. (anat.) (cũng nói xương bánh chè) rotule

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "bánh chè"

bánh chè
Anh ấy bị ngã và đập trúng bánh chè vào cạnh bàn.